两河[liǎng hé] [两 河]Lưu từKháckhu vực phía bắc và nam sông Hoàng Hà (thời Xuân Thu); Lưỡng HàChữ trong từ两liǎnghai河hésôngTừ ghép:两河文明liǎng hé wén míngnền văn minh Lưỡng Hà两河流域liǎng hé liú yùLưỡng HàTừ cùng chữ:两边liǎng bianHSK 4mỗi bên两岸liǎng ànHSK 5hai bờ两侧liǎng cèHSK 6hai bên两手liǎng shǒuHSK 6hai tay của một người两栖liǎng qīHSK 8lưỡng cư两口子liǎng kǒu ziHSK 8vợ chồng运河yùn héHSK 9kênh đào