两手
[liǎng shǒu] [两 手]
hai tay của một người; hai hướng (của một chiến lược); cả hai khía cạnh, tình huống,...
指双手或策略的两个方面。
他用两手紧紧地抓住绳子。
tā yòng liǎng shǒu jǐn jǐn dì zhuā zhù shéng zi.Anh ấy dùng hai tay nắm chặt lấy sợi dây.
明白了,两手都要抓,产业才能走得更远。
míng bái le, liǎng shǒu dōu yào zhuā, chǎn yè cái néng zǒu de gèng yuǎn.Em hiểu rồi, phải nắm chắc cả hai tay thì ngành công nghiệp mới có thể tiến xa hơn.
Trong bài: Khung pháp lý công nghệ sinh học · 以…为…明白了,我先整理好事实依据,做好两手准备再去沟通。
míng bái le, wǒ xiān zhěng lǐ hǎo shì shí yī jù, zuò hǎo liǎng shǒu zhǔn bèi zài qù gōu tōng.Em hiểu rồi, em sẽ chuẩn bị kỹ căn cứ thực tế trước, lập phương án dự phòng rồi mới đi trao đổi.
Trong bài: Thảo luận một tình huống khó xử về đạo đức