彼此
[bǐ cǐ] [彼 此]
1.lẫn nhau; nhau
那个和这个,双方;相互。
同事之间应该彼此信任,互相支持。
tóng shì zhī jiān yīng gāi bǐ cǐ xìn rèn, hù xiāng zhī chí.Đồng nghiệp nên tin tưởng lẫn nhau và hỗ trợ nhau.
2.như nhau, cũng thế thôi (thường dùng khách sáo)
表示双方地位或情况相同,常用作客套话。
您太客气了,其实彼此彼此。
nín tài kè qì le, qí shí bǐ cǐ bǐ cǐ.Bạn khách sáo quá, thực ra đôi bên cũng như nhau thôi.
对,家庭关系最基础的前提就是彼此信任。
duì, jiā tíng guān xì zuì jī chǔ de qián tí jiù shì bǐ cǐ xìn rèn.Đúng vậy, tiền đề cơ bản nhất của quan hệ gia đình chính là tin tưởng lẫn nhau.
Trong bài: Định vị con cái và rạn nứt lòng tin gia đình · 反而我们必须消除彼此之间的误会。
wǒ men bì xū xiāo chú bǐ cǐ zhī jiān de wù huì.Chúng ta phải loại bỏ những hiểu lầm giữa hai bên.
所以,各有各的道理,真正重要的是责任、边界和彼此体谅。
suǒ yǐ, gè yǒu gè de dào lǐ, zhēn zhèng zhòng yào de shì zé rèn, biān jiè hé bǐ cǐ tǐ liàng.Vì vậy, mỗi bên đều có lý lẽ riêng; điều thực sự quan trọng là trách nhiệm, ranh giới và sự cảm thông lẫn nhau.
Trong bài: Thảo luận sâu về văn hoá