彼
[bǐ]
đó; những; (một) khác
这样确实容易顾此失彼,忽略其他问题。
zhè yàng què shí róng yì gù cǐ shī bǐ, hū lüè qí tā wèn tí.Như vậy quả thực dễ lo cái này mất cái kia, bỏ sót vấn đề khác.
Trong bài: Kinh nghiệm này đáng học hỏi · 值得我们必须消除彼此之间的误会。
wǒ men bì xū xiāo chú bǐ cǐ zhī jiān de wù huì.Chúng ta phải loại bỏ những hiểu lầm giữa hai bên.
对,家庭关系最基础的前提就是彼此信任。
duì, jiā tíng guān xì zuì jī chǔ de qián tí jiù shì bǐ cǐ xìn rèn.Đúng vậy, tiền đề cơ bản nhất của quan hệ gia đình chính là tin tưởng lẫn nhau.
Trong bài: Định vị con cái và rạn nứt lòng tin gia đình · 反而