彼岸[bǐ àn] [彼 岸]Lưu từKhácbờ bên kia; (Phật giáo) bờ giác ngộChữ trong từ彼bǐđó岸ànbờTừ ghép:彼岸花bǐ àn huāhoa bỉ ngạn đỏ (Lycoris radiata)Từ cùng chữ:两岸liǎng ànHSK 5hai bờ彼此bǐ cǐHSK 5lẫn nhau海岸hǎi ànHSK 7bờ biển沿岸yán ànHSK 9khu vực ven biển