XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

岸

[àn]

bờ; bãi; bờ biển; bờ sông; lượng từ: 个 (gè)

水边的陆地。

船慢慢靠岸了,大家准备下船。

chuán màn màn kào àn le, dà jiā zhǔn bèi xià chuán.

Thuyền từ từ cập bờ rồi, mọi người chuẩn bị xuống thuyền.

你是指离岸市场即将到期的那批美元主权债券吧?

nǐ shì zhǐ lí àn shì chǎng jí jiāng dào qī de nà pī měi yuán zhǔ quán zhài quàn ba?

Ý em là lô trái phiếu chính phủ bằng đô la sắp đáo hạn trên thị trường nước ngoài đó hả?

Trong bài: Đánh giá tính bền vững nợ công trung hạn · 尽管如此

是啊,洞里萨湖水位急剧下降,严重威胁沿岸生态和民生。

shì a, dòng lǐ sà hú shuǐ wèi jí jù xià jiàng, yán zhòng wēi xié yán àn shēng tài hé mín shēng.

Đúng vậy, mực nước hồ Tonle Sap giảm mạnh, đe dọa nghiêm trọng sinh thái và dân sinh ven bờ.

Trong bài: Ngoại giao nguồn nước lưu vực sông Mekong · 无论如何

鱼离开水,在岸上是活不了的。

yú lí kāi shuǐ, zài àn shàng shì huó bù liǎo de.

Cá rời khỏi nước, ở trên bờ thì không thể sống được.