岸上
[àn shàng] [岸 上]
trên bờ; dọc bờ sông
江、河、湖、海等水边的陆地上
孩子们在水里游泳,父母在岸上看着他们。
hái zi men zài shuǐ lǐ yóu yǒng, fù mǔ zài àn shàng kàn zhe tā men.Bọn trẻ đang bơi dưới nước, bố mẹ ở trên bờ nhìn chúng.
这座灯塔耸立在险峻的海岸上。
zhè zuò dēng tǎ sǒng lì zài xiǎn jùn de hǎi àn shàng.Ngọn hải đăng này sừng sững trên bờ biển hiểm trở.
纤夫们在岸上奋力拽船前进。
qiàn fū men zài àn shàng fèn lì zhuài chuán qián jìn.Những người kéo thuyền trên bờ cố sức kéo thuyền tiến về phía trước.
他把绳子抛给了岸上的人。
tā bǎ shéng zi pāo gěi le àn shàng de rén.Anh ấy quăng sợi dây cho người trên bờ.