XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

沿

[yán]

dọc theo; theo (một đường, truyền thống, v.v.); tiếp tục

顺着拐弯、路线或某种边缘

我们沿小溪散步,欣赏周围的景色。

wǒ men yán xiǎo xī sàn bù, xīn shǎng zhōu wéi de jǐng sè.

Chúng tôi đi dạo dọc theo con suối nhỏ, thưởng ngoạn phong cảnh xung quanh.

Mép; rìa; viền

顺着拐弯的边儿,边缘

他坐在床沿上默默沉思。

tā zuò zài chuáng yán shàng mò mò chén sī.

Anh ấy ngồi trên mép giường trầm ngâm suy nghĩ.

我们要沿着绿色的线走。

wǒ men yào yán zhe lǜ sè de xiàn zǒu.

Chúng ta phải đi dọc theo vạch màu xanh lá cây.

Trong bài: Tìm lối ra ga tàu điện ngầm đổi tuyến · 结果补语

游人乘坐木舟欣赏沿途的风景。

yóu rén chéng zuò mù zhōu xīn shǎng yán tú de fēng jǐng.

Du khách ngồi thuyền gỗ thưởng ngoạn phong cảnh ven đường.

王老师,这是沿海地区风力发电潜力的最新数据报告。

wáng lǎo shī, zhè shì yán hǎi dì qū fēng lì fā diàn qián lì de zuì xīn shù jù bào gào.

Thầy Vương, đây là báo cáo dữ liệu mới nhất về tiềm năng phát điện bằng sức gió ở vùng ven biển.

Trong bài: Đầu tư năng lượng gió ngoài khơi · 从而