XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

前沿

[qián yán] [前 沿]

(quân sự) vị trí tiền tiêu; tiên tiến; hàng đầu; mũi nhọn

阵地最前方防线,或某领域发展最前列。

这所大学的研究团队长期致力于人工智能前沿领域的探索与创新。

zhè suǒ dà xué de yán jiū tuán duì cháng qī zhì lì yú rén gōng zhì néng qián yán lǐng yù de tàn suǒ yǔ chuàng xīn.

Nhóm nghiên cứu của trường đại học này lâu nay tập trung khám phá và đổi mới trong lĩnh vực tiên tiến của trí tuệ nhân tạo.

我正想请教您呢,涉及这项前沿技术的争议确实很大。

wǒ zhèng xiǎng qǐng jiào nín ne, shè jí zhè xiàng qián yán jì shù de zhēng yì què shí hěn dà.

Em đang định thỉnh giáo thầy đây ạ, tranh cãi liên quan đến kỹ thuật tiên tiến này thực sự rất lớn.

Trong bài: Khung pháp lý công nghệ sinh học · 以…为…

先头部队俘获了敌军前沿哨所的士兵。

xiān tóu bù duì fú huò le dí jūn qián yán shào suǒ de shì bīng.

Bộ đội tiền trạm đã bắt giữ binh lính ở tiền đồn quân địch.

这个议题很前沿。虽然具有经济价值,但目前仍有争议。

zhè gè yì tí hěn qián yán. suī rán jù yǒu jīng jì jià zhí, dàn mù qián réng yǒu zhēng yì.

Đề tài này rất mới. Mặc dù có giá trị kinh tế, nhưng hiện nay vẫn còn nhiều tranh cãi.

Trong bài: Thảo luận tính pháp lý của việc thừa kế tài sản kỹ thuật số