落后【落後】
[luò hòu] [落 后]
tụt hậu; lạc hậu (về công nghệ, v.v.); lạc hậu
发展水平低,跟不上时代。
不努力学习就会落后。
bù nǔ lì xué xí jiù huì luò hòu.Không chăm học thì sẽ bị tụt hậu.
tụt lại phía sau, rớt lại
在进度或速度上落在后面。
比赛一开始他就落后了。
bǐ sài yì kāi shǐ tā jiù luò hòu le.Vừa bắt đầu cuộc thi anh ấy đã bị tụt lại phía sau.
是不是毕业论文的进度落后了,需要赶工?
shì bu shì bì yè lùn wén de jìn dù luò hòu le, xū yào gǎn gōng?Có phải tiến độ luận văn tốt nghiệp bị chậm, cần phải làm gấp không?
Trong bài: Vừa tan làm là về nhà ngay · 一…就…谦虚使人进步,骄傲使人落后。
qiān xū shǐ rén jìn bù, jiāo ào shǐ rén luò hòu.Khiêm tốn giúp người ta tiến bộ, kiêu ngạo khiến người ta tụt lùi.
这将推动企业加快转型,倒逼他们淘汰落后产能。
zhè jiāng tuī dòng qǐ yè jiā kuài zhuǎn xíng, dǎo bī tā men táo tài luò hòu chǎn néng.Điều này sẽ thúc đẩy doanh nghiệp đẩy nhanh chuyển đổi, ép họ đào thải năng lực sản xuất lạc hậu.
Trong bài: Chính sách năng lượng xanh · 可见