滞后【滯後】
[zhì hòu] [滞 后]
bị tụt hậu
落在事物发展进程的后面
现行的管理制度明显滞后于企业的发展速度。
xiàn xíng de guǎn lǐ zhì dù míng xiǎn zhì hòu yú qǐ yè de fā zhǎn sù dù.Quy chế quản lý hiện hành tụt hậu rõ rệt so với tốc độ phát triển của doanh nghiệp.
độ trễ, sự trễ pha
反应或现象推迟出现的物理或经济特性
这种传感器的响应存在轻微滞后。
zhè zhǒng chuán gǎn qì de xiǎng yìng cún zài qīng wēi zhì hòu.Phản hồi của cảm biến này tồn tại độ trễ nhẹ.
确实如此,传统人工核查手段滞后,导致应对流程极其被动。
què shí rú cǐ, chuán tǒng rén gōng hé chá shǒu duàn zhì hòu, dǎo zhì yìng duì liú chéng jí qí bèi dòng.Đúng là như vậy, phương thức kiểm tra thủ công truyền thống chậm trễ, khiến quy trình ứng phó rất bị động.
Trong bài: Xây dựng quy trình xác thực tin giả Deepfake那个市场调研报告的撰写进度滞后了,能顺延到明日提交吗?
nà gè shì chǎng diào yán bào gào de zhuàn xiě jìn dù zhì hòu le, néng shùn yán dào míng rì tí jiāo ma?Tiến độ viết báo cáo khảo sát thị trường đó bị chậm lại rồi, có thể lùi đến ngày mai nộp không?
Trong bài: Tranh luận nhẹ về deadline · Câu hỏi tu từ 难道…吗 / 不是…吗没错,提倡以德治国能弥补法律的滞后性,防止官员陷入僵化的机械主义。
méi cuò, tí chàng yǐ dé zhì guó néng mí bǔ fǎ lǜ de zhì hòu xìng, fáng zhǐ guān yuán xiàn rù jiāng huà de jī xiè zhǔ yì.Đúng thế, đề xướng lấy đức trị quốc có thể bù đắp tính trì trệ của pháp luật, ngăn cán bộ rơi vào chủ nghĩa cơ học cứng nhắc.
Trong bài: Tranh luận đức trị và pháp trị trong quản trị công xã hội hiện đại · 以…为…