超前
[chāo qián] [超 前]
đi trước thời đại; vượt qua người đi trước; dẫn đầu
超越当前的发展水平或普遍观念。
这家科技公司的设计理念非常超前。
zhè jiā kē jì gōng sī de shè jì lǐ niàn fēi cháng chāo qián.Ý tưởng thiết kế của công ty công nghệ này rất đi trước thời đại.
vượt trước; đi trước tiến độ
超越预定的时间、进度或位置。
这项工程超前完成了第一阶段的任务。
zhè xiàng gōng chéng chāo qián wán chéng le dì yī jiē duàn de rèn wu.Dự án này đã hoàn thành trước tiến độ nhiệm vụ của giai đoạn một.
正是这种超前探索,才塑造了现代社会的工业基石。
zhèng shì zhè zhǒng chāo qián tàn suǒ, cái sù zào le xiàn dài shè huì de gōng yè jī shí.Chính kiểu khám phá đi trước thời đại này mới định hình nên nền tảng công nghiệp của xã hội hiện đại.
Trong bài: Ngân sách thám hiểm vũ trụ · 不仅…还/也…这就要求我们化被动为主动,超前布局银发经济,将其培育为拉动内需的新引擎。
zhè jiù yāo qiú wǒ men huà bèi dòng wèi zhǔ dòng, chāo qián bù jú yín fà jīng jì, jiāng qí péi yù wèi lā dòng nèi xū de xīn yǐn qíng.Điều này đòi hỏi chúng ta chuyển bị động thành chủ động, quy hoạch đón đầu kinh tế bạc, bồi dưỡng nó thành động cơ mới kích cầu nội địa.
Trong bài: Phân tích chính sách ứng phó suy giảm dân số