提早
[tí zǎo] [提 早]
sớm hơn dự kiến; sớm hơn kế hoạch; dời lên sớm hơn
比原定时间早或将时间提前
为了避免路上堵车,他决定提早半个小时出发去机场。
wèi le bì miǎn lù shang dǔ chē, tā jué dìng tí zǎo bàn gè xiǎo shí chū fā qù jī chǎng.Để tránh kẹt xe trên đường, anh ấy quyết định xuất phát đi sân bay sớm hơn nửa tiếng.
没问题,提早规划才能有备无患,我们一会儿就去。
méi wèn tí, tí zǎo guī huà cái néng yǒu bèi wú huàn, wǒ men yí huì r jiù qù.Không thành vấn đề, quy hoạch sớm mới có phòng bị ắt không gặp họa, lát nữa chúng ta đi luôn.
Trong bài: Áp lực kinh tế thế hệ bánh mì kẹp为了赶上早班飞机,他决定提早动身。
wèi le gǎn shàng zǎo bān fēi jī, tā jué dìng tí zǎo dòng shēn.Để kịp chuyến bay sớm, anh ấy quyết định lên đường sớm hơn.