延期
[yán qī] [延 期]
trì hoãn; gia hạn; hoãn lại
会议因为大雨延期了。
huì yì yīn wèi dà yǔ yán qī le.Cuộc họp đã bị hoãn lại vì trời mưa to.
知道具体是因为什么原因导致审核被延期吗?
zhī dào jù tǐ shì yīn wèi shén me yuán yīn dǎo zhì shěn hé bèi yán qī ma?Bạn có biết lý do cụ thể khiến việc phê duyệt bị hoãn không?
Trong bài: Hiểu nhầm về hồ sơ xin visa du học · 以为我今早才获悉考试延期的通知。
wǒ jīn zǎo cái huò xī kǎo shì yán qī de tōng zhī.Sáng nay tôi mới nhận được thông báo hoãn thi.
我想向您申请延期,能宽限几天,下周一交吗?
wǒ xiǎng xiàng nín shēn qǐng yán qī, néng kuān xiàn jǐ tiān, xià zhōu yī jiāo ma?Em muốn xin thầy gia hạn, có thể cho em thêm vài ngày, thứ Hai tuần sau nộp được không ạ?
Trong bài: Giải thích lý do trễ deadline