XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

提示

[tí shì] [提 示]

chỉ ra; nhắc nhở (ai đó về điều gì); gợi ý

启发思考或提醒注意

请根据屏幕上的提示输入密码。

qǐng gēn jù píng mù shàng de tí shì shū rù mì mǎ.

Vui lòng nhập mật khẩu theo hướng dẫn trên màn hình.

lời nhắc; gợi ý; chỉ dẫn

起提醒或指导作用的话或文字

手机屏幕上弹出了电量不足的提示。

shǒu jī píng mù shàng tán chū le diàn liàng bù zú de tí shì.

Màn hình điện thoại hiện thông báo nhắc nhở pin yếu.

哎,老师,给我一点提示吧!

āi, lǎo shī, gěi wǒ yì diǎn tí shì ba!

Ôi thầy ơi, cho em một gợi ý nhỏ thôi đi!

Trong bài: Nếu thi tốt thì được thưởng · 要是…就…

怎么回事?屏幕上显示的错误提示是什么?

zěn me huí shì? píng mù shàng xiǎn shì de cuò wù tí shì shì shén me?

Sao thế? Lời nhắc lỗi hiển thị trên màn hình là gì?

Trong bài: Kích hoạt thanh toán quốc tế qua ngân hàng số · 通过

手机系统提示今晚会自动更新。

shǒu jī xì tǒng tí shì jīn wǎn huì zì dòng gēng xīn.

Hệ thống điện thoại thông báo tối nay sẽ tự động cập nhật.