显示【顯示】
[xiǎn shì] [显 示]
hiển thị; minh họa; trình bày
明显地表现出来或在屏幕上显现。
手机屏幕显示了时间。
shǒu jī píng mù xiǎn shì le shí jiān.Màn hình điện thoại hiển thị thời gian.
上面显示,五分钟后就要到了。
shàng miàn xiǎn shì, wǔ fēn zhōng hòu jiù yào dào le.Trên đó hiển thị, năm phút nữa là đến rồi.
Trong bài: Xe buýt sắp đến rồi · 快…了 / 就要…了公司年报的概况显示利润增长。
gōng sī nián bào de gài kuàng xiǎn shì lì rùn zēng zhǎng.Bản tóm tắt báo cáo năm của công ty cho thấy lợi nhuận tăng.
别急,手机上显示到哪儿了?
bié jí, shǒu jī shàng xiǎn shì dào nǎ r le?Đừng vội, trên điện thoại hiển thị đã đến đâu rồi?
Trong bài: Chờ kiện hàng mua trên mạng · 一直