炫耀
[xuàn yào] [炫 耀]
chói lọi; khoe khoang; phô trương
向人夸示自己的长处或所有物
他从不炫耀自己的财富,为人十分低调谦逊。
tā cóng bù xuàn yào zì jǐ de cái fù, wèi rén shí fēn dī diào qiān xùn.Anh ấy không bao giờ khoe khoang của cải của mình, đối nhân xử thế vô cùng kín tiếng và khiêm nhường.
他为人低调,从不主动向别人炫耀财富。
tā wèi rén dī diào, cóng bù zhǔ dòng xiàng bié rén xuàn yào cái fù.Anh ấy sống rất kín đáo, không bao giờ chủ động khoe khoang của cải với người khác.
他非常低调,从没在别人面前炫耀过成绩。
tā fēi cháng dī diào, cóng méi zài bié rén miàn qián xuàn yào guò chéng jì.Anh ấy rất khiêm tốn, chưa từng khoe khoang thành tích trước mặt người khác.