炫
[xuàn]
làm chói mắt; khoe khoang; thể hiện
这辆汽车的外形非常酷炫。
zhè liàng qì chē de wài xíng fēi cháng kù xuàn.Kiểu dáng bên ngoài của chiếc xe ô tô này rất ngầu.
她总喜欢在朋友面前炫耀自己的新车。
tā zǒng xǐ huan zài péng yǒu miàn qián xuàn yào zì jǐ de xīn chē.Cô ấy luôn thích khoe chiếc xe mới của mình trước mặt bạn bè.
他为人低调,从不主动向别人炫耀财富。
tā wèi rén dī diào, cóng bù zhǔ dòng xiàng bié rén xuàn yào cái fù.Anh ấy sống rất kín đáo, không bao giờ chủ động khoe khoang của cải với người khác.
