夺目
[duó mù] [夺 目]
làm chói mắt
舞台上的聚光灯让她看起来光彩夺目。
wǔ tái shàng de jù guāng dēng ràng tā kàn qǐ lái guāng cǎi duó mù.Ánh đèn sân khấu khiến cô ấy trông vô cùng rực rỡ.
舞台上的灯光十分耀眼,演员们在灯光下表演,显得格外光彩夺目。
wǔ tái shàng de dēng guāng shí fēn yào yǎn, yǎn yuán men zài dēng guāng xià biǎo yǎn, xiǎn de gé wài guāng cǎi duó mù.Ánh đèn trên sân khấu vô cùng chói lọi, các diễn viên biểu diễn dưới ánh đèn trông càng thêm rực rỡ lộng lẫy.