夺魁【奪魁】
[duó kuí] [夺 魁]
đoạt giải nhất; giành vị trí dẫn đầu
夺得第一名、冠军或首位。
他在数学竞赛中夺魁,获得奖学金。
tā zài shù xué jìng sài zhōng duó kuí, huò dé jiǎng xué jīn.Anh ấy giành vị trí nhất trong cuộc thi toán, nhận học bổng.

[duó kuí] [夺 魁]
đoạt giải nhất; giành vị trí dẫn đầu
夺得第一名、冠军或首位。
他在数学竞赛中夺魁,获得奖学金。
tā zài shù xué jìng sài zhōng duó kuí, huò dé jiǎng xué jīn.Anh ấy giành vị trí nhất trong cuộc thi toán, nhận học bổng.