落败
[luò bài] [落 败]
bị thất bại; thua cuộc; bị tụt lại phía sau
比赛结束后,落败的队员承认对手实力更强,心里终于服气了。
bǐ sài jié shù hòu, luò bài de duì yuán chéng rèn duì shǒu shí lì gèng qiáng, xīn lǐ zhōng yú fú qì le.Sau trận đấu, đội viên thất bại thừa nhận đối thủ mạnh hơn, trong lòng cuối cùng cũng bị thuyết phục.