落成
[luò chéng] [落 成]
hoàn thành một dự án xây dựng
建筑物或工程完工
新建的图书馆将于下周正式落成并投入使用。
xīn jiàn de tú shū guǎn jiāng yú xià zhōu zhèng shì luò chéng bìng tóu rù shǐ yòng.Thư viện mới xây sẽ chính thức khánh thành và đưa vào sử dụng vào tuần tới.
校长亲自为新落成的教学楼剪彩。
xiào zhǎng qīn zì wèi xīn luò chéng de jiào xué lóu jiǎn cǎi.Hiệu trưởng đích thân cắt băng khánh thành tòa nhà giảng đường mới hoàn thành.
这栋新落成的大楼设计独特,外观显得格外气派。
zhè dòng xīn luò chéng de dà lóu shè jì dú tè, wài guān xiǎn de gé wài qì pài.Tòa nhà mới hoàn thành này thiết kế độc đáo, bề ngoài trông đặc biệt sang trọng.