败
[bài]
đánh bại; phá hỏng; thua (một đối thủ)
打败对手;毁坏或失败
这次比赛我们队败给了对手。
zhè cì bǐ sài wǒ men duì bài gěi le duì shǒu.Trận đấu lần này đội chúng tôi đã bại trước đối thủ.
小美,今天下午的融资谈判失败了。
xiǎo měi, jīn tiān xià wǔ de róng zī tán pàn shī bài le.Tiểu Mỹ, buổi đàm phán gọi vốn chiều nay thất bại rồi.
Trong bài: Đánh giá rủi ro khi gọi vốn khởi nghiệp · 看起来唉,实验又失败了,这已经是第十次了。
ài, shí yàn yòu shī bài le, zhè yǐ jīng shì dì shí cì le.Haizz, thí nghiệm lại thất bại rồi, đây đã là lần thứ mười rồi.
Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有就算失败了,我们也不要放弃。
jiù suàn shī bài le, wǒ men yě bú yào fàng qì.Dù có thất bại, chúng ta cũng đừng bỏ cuộc.
