腐烂【腐爛】
[fǔ làn] [腐 烂]
thối rữa; phân hủy; (nghĩa bóng) tham nhũng
有机体微生物分解破坏;比喻腐化堕落
夏天气温较高,水果放在室外很容易腐烂。
xià tiān qì wēn jiào gāo, shuǐ guǒ fàng zài shì wài hěn róng yì fǔ làn.Nhiệt độ mùa hè khá cao, hoa quả để ngoài trời rất dễ thối rữa.
老师,您看这根明代大殿的木柱底部腐烂得很严重。
lǎo shī, nín kàn zhè gēn míng dài dà diàn de mù zhù dǐ bù fǔ làn de hěn yán zhòng.Thầy xem, phần chân của cột gỗ trong đại điện thời Minh này bị mục nát rất nghiêm trọng.
Trong bài: Trùng tu kiến trúc gỗ cổ · 除此之外