鲜美【鮮美】
[xiān měi] [鲜 美]
1.ngon lành; ngon miệng
食物味道鲜嫩可口
这道清蒸海鲈鱼保留了食材原汁原味,肉质极其鲜美。
zhè dào qīng zhēng hǎi lú yú bǎo liú le shí cái yuán zhī yuán wèi, ròu zhì jí qí xiān měi.Món cá vược hấp này giữ trọn hương vị nguyên bản của nguyên liệu, thớ thịt vô cùng tươi ngon.
2.tươi đẹp; rực rỡ
鲜艳美丽
春天到了,公园里芳草鲜美。
chūn tiān dào le, gōng yuán lǐ fāng cǎo xiān měi.Mùa xuân đến rồi, trong công viên cỏ hoa tươi đẹp.
他在汤里加了几朵鲜美的蘑菇。
tā zài tāng lǐ jiā le jǐ duǒ xiān měi de mó gu.Anh ấy cho thêm vài cái nấm tươi ngon vào canh.
这种水产品味道鲜美,营养丰富。
zhè zhǒng shuǐ chǎn pǐn wèi dào xiān měi, yíng yǎng fēng fù.Loại thủy sản này vị tươi ngon, dinh dưỡng phong phú.