鲜花
[xiān huā] [鲜 花]
hoa; hoa tươi; lượng từ: 朵 (duǒ)
新鲜采摘的花
桌子上放着一瓶鲜花。
zhuō zi shàng fàng zhe yì píng xiān huā.Trên bàn có đặt một lọ hoa tươi.
朵
请把鲜花插在桌子上的花瓶里。
qǐng bǎ xiān huā chā zài zhuō zi shàng de huā píng lǐ.Xin hãy cắm hoa tươi vào lọ hoa trên bàn.
公园的小池子旁边开满了鲜花。
gōng yuán de xiǎo chí zǐ páng biān kāi mǎn le xiān huā.Bên cạnh hồ nước nhỏ trong công viên hoa nở rực rỡ.
花园里点缀着各种颜色的鲜花。
huā yuán lǐ diǎn zhuì zhe gè zhǒng yán sè de xiān huā.Trong khu vườn được tô điểm bằng đủ loại hoa tươi sắc màu.