鲜艳【鮮豔】
[xiān yàn] [鲜 艳]
màu sắc rực rỡ; màu sắc tươi sáng
颜色色彩鲜明亮丽
公园里盛开着许多颜色鲜艳的花朵。
gōng yuán lǐ shèng kāi zhe xǔ duō yán sè xiān yàn de huā duǒ.Trong công viên nở rộ rất nhiều bông hoa màu sắc rực rỡ.
大楼门口悬挂着一面鲜艳的国旗。
dà lóu mén kǒu xuán guà zhe yí miàn xiān yàn de guó qí.Trước cửa tòa nhà treo một lá quốc kỳ rực rỡ.
地上散落的花瓣依然很鲜艳。
dì shàng sàn luò de huā bàn yī rán hěn xiān yàn.Những cánh hoa rơi rải rác trên mặt đất vẫn còn rất tươi tắn.
春天田野的色彩特别鲜艳。
chūn tiān tián yě de sè cǎi tè bié xiān yàn.Màu sắc cánh đồng mùa xuân rất tươi sáng.