鲜血【鮮血】
[xiān xuè] [鲜 血]
máu
鲜红的血液
医护人员争分夺秒抢救伤员,白大褂上染满了斑斑鲜血。
yī hù rén yuán zhēng fēn duó miǎo qiǎng jiù shāng yuán, bái dà guà shàng rǎn mǎn le bān bān xiān xuè.Nhân viên y tế tranh thủ từng giây cấp cứu người bị thương, áo blouse trắng dính đầy vệt máu tươi.
这批实习生为公司注入了新鲜血液。
zhè pī shí xí shēng wèi gōng sī zhù rù le xīn xiān xuè yè.Đợt thực tập sinh này đã mang lại luồng sinh khí mới cho công ty.
伤口的鲜血不断往下淌,医生立即为他止血。
shāng kǒu de xiān xuè bú duàn wǎng xià tǎng, yī shēng lì jí wèi tā zhǐ xuè.Máu tươi từ vết thương liên tục chảy rỉ ra, bác sĩ lập tức cầm máu cho anh ấy.