流血
[liú xuè] [流 血]
chảy máu; đổ máu
血液流出,比喻牺牲或伤亡
他在训练中不小心摔倒,膝盖流血了,教练立刻为他包扎。
tā zài xùn liàn zhōng bù xiǎo xīn shuāi dǎo, xī gài liú xuè le, jiào liàn lì kè wèi tā bāo zā.Anh ấy vô tình ngã trong buổi tập, đầu gối chảy máu, huấn luyện viên lập tức băng bó cho anh.
他的手流血了。
tā de shǒu liú xuè le.Tay anh ấy chảy máu rồi.