出血
[chū xuè] [出 血]
chảy máu; xuất huyết; (nghĩa bóng) tiêu tiền nhiều
血液流出,也比喻付出大笔钱财
伤口还在持续出血,需要马上进行包扎。
shāng kǒu hái zài chí xù chū xuè, xū yào mǎ shàng jìn xíng bāo zā.Vết thương vẫn tiếp tục chảy máu, cần phải băng bó ngay lập tức.
严重的腹部撞击可能造成脾破裂出血。
yán zhòng de fù bù zhuàng jī kě néng zào chéng pí pò liè chū xuè.Va đập mạnh ở bụng có thể gây vỡ lách xuất huyết.
