止血
[zhǐ xuè] [止 血]
cầm máu
使血液停止流动
医生迅速为伤员进行止血处理。
yī shēng xùn sù wèi shāng yuán jìn xíng zhǐ xuè chǔ lǐ.Bác sĩ nhanh chóng tiến hành xử lý cầm máu cho người bị thương.
他用手使劲压住伤口止血。
tā yòng shǒu shǐ jìn yā zhù shāng kǒu zhǐ xuè.Anh ấy dùng tay ấn chặt vết thương để cầm máu.
伤口的鲜血不断往下淌,医生立即为他止血。
shāng kǒu de xiān xuè bú duàn wǎng xià tǎng, yī shēng lì jí wèi tā zhǐ xuè.Máu tươi từ vết thương liên tục chảy rỉ ra, bác sĩ lập tức cầm máu cho anh ấy.