止咳
[zhǐ ké] [止 咳]
để giảm ho
缓解或制止咳嗽
喝这种糖浆有很好的止咳效果。
hē zhè zhǒng táng jiāng yǒu hěn hǎo de zhǐ ké xiào guǒ.Uống loại siro này có hiệu quả giảm ho rất tốt.
这种止咳药水味道有点甜。
zhè zhǒng zhǐ ké yào shuǐ wèi dào yǒu diǎn tián.Loại si-rô thuốc ho này có vị hơi ngọt.
秋天吃梨可以润肺止咳。
qiū tiān chī lí kě yǐ rùn fèi zhǐ ké.Ăn lê vào mùa thu có thể nhuận phổi giảm ho.