咳
[ké]
1.ho (đọc ké)
咳嗽
他感冒了,一直在咳。
tā gǎn mào le, yì zhí zài hāi.Anh ấy bị cảm, ho suốt.
2.âm thanh thở dài; (thán từ biểu đạt ngạc nhiên, buồn bã, hối tiếc, thất vọng, v.v.) ôi; chết tiệt
叹息或表示惋惜、不满
咳,我怎么把这么重要的事情给忘了!
hāi, wǒ zěn me bǎ zhè me zhòng yào de shì qíng gěi wàng le!Haizz, sao tôi lại quên mất việc quan trọng như thế này chứ!
我咳嗽得厉害,不想上体育课。
wǒ ké sou de lì hài, bù xiǎng shàng tǐ yù kè.Em ho dữ dội, không muốn học tiết thể dục.
Trong bài: Lời khuyên khi bị ho · Phó từ 别喝这种糖浆有很好的止咳效果。
hē zhè zhǒng táng jiāng yǒu hěn hǎo de zhǐ ké xiào guǒ.Uống loại siro này có hiệu quả giảm ho rất tốt.
阿嚏!我没咳嗽,但是感冒了。
ā tì! wǒ méi ké sou, dàn shì gǎn mào le.Hắt hơi! Mình không ho, nhưng bị cảm rồi.
Trong bài: Pha trà gừng giải cảm · 先…然后…