XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

唉

[āi]

thán từ hoặc tiếng ừ đồng ý hay nhận ra (ví dụ: vâng, tôi đây!); thở dài

表示应答或叹息

“李经理在吗?”“唉,我在这里,请进。”

“ lǐ jīng lǐ zài ma?”“ ài, wǒ zài zhè lǐ, qǐng jìn.”

“Quản lý Lý có ở đó không?” “Vâng, tôi ở đây, xin mời vào.”

唉,我现在的听力水平真的很低。

ài, wǒ xiàn zài de tīng lì shuǐ píng zhēn de hěn dī.

Haizz, trình độ nghe bây giờ của tớ thực sự rất kém.

Trong bài: Động viên bạn sau bài kiểm tra điểm kém

唉,最近几天我皮肤有点儿过敏。

ài, zuì jìn jǐ tiān wǒ pí fū yǒu diǎn r guò mǐn.

Haizz, mấy ngày gần đây da tớ hơi bị dị ứng.

Trong bài: Miêu tả triệu chứng khi khám bệnh

唉,真可惜!那我们现在做什么呢?

ài, zhēn kě xī! nà wǒ men xiàn zài zuò shén me ne?

Haizz, thật tiếc! Vậy bây giờ chúng ta làm gì đây?

Trong bài: Đổi kế hoạch vì trời mưa · 因为…所以…