咳嗽
[ké sou] [咳 嗽]
ho; lượng từ: 阵 (zhèn)
喉部受刺激而喷气出声
他感冒好几天了,喉咙痛还一直咳嗽。
tā gǎn mào hǎo jǐ tiān le, hóu lóng tòng hái yì zhí ké sou.Anh ấy bị cảm mấy ngày nay rồi, đau họng và ho liên tục.
tiếng ho; chứng ho
咳出的声音或病症
夜里突然传来几声剧烈的咳嗽。
yè lǐ tū rán chuán lái jǐ shēng jù liè de ké sou.Trong đêm bỗng vang lên mấy tiếng ho dữ dội.
阵
我咳嗽得厉害,不想上体育课。
wǒ ké sou de lì hài, bù xiǎng shàng tǐ yù kè.Em ho dữ dội, không muốn học tiết thể dục.
Trong bài: Lời khuyên khi bị ho · Phó từ 别阿嚏!我没咳嗽,但是感冒了。
ā tì! wǒ méi ké sou, dàn shì gǎn mào le.Hắt hơi! Mình không ho, nhưng bị cảm rồi.
Trong bài: Pha trà gừng giải cảm · 先…然后…大卫,你咳嗽了,身体不舒服吗?
dà wèi, nǐ ké sou le, shēn tǐ bù shū fú ma?Đại Vệ, cậu ho rồi, trong người không khỏe à?
Trong bài: Nhắc bạn uống thuốc đúng giờ