嗽
[sòu]
(hình thức cố định) ho
我咳嗽得厉害,不想上体育课。
wǒ ké sou de lì hài, bù xiǎng shàng tǐ yù kè.Em ho dữ dội, không muốn học tiết thể dục.
Trong bài: Lời khuyên khi bị ho · Phó từ 别夜里突然传来几声剧烈的咳嗽。
yè lǐ tū rán chuán lái jǐ shēng jù liè de ké sou.Trong đêm bỗng vang lên mấy tiếng ho dữ dội.
阿嚏!我没咳嗽,但是感冒了。
ā tì! wǒ méi ké sou, dàn shì gǎn mào le.Hắt hơi! Mình không ho, nhưng bị cảm rồi.
Trong bài: Pha trà gừng giải cảm · 先…然后…