心血
[xīn xuè] [心 血]
1.tâm huyết; sự đầu tư (cho một dự án); sự chăm sóc tỉ mỉ
指心思和精力。
这本字典凝聚了编者多年的心血。
zhè běn zì diǎn níng jù le biān zhě duō nián de xīn xuè.Cuốn từ điển này kết tinh nhiều năm tâm huyết của người biên soạn.
2.máu trong tim (Đông y)
指心脏的血液(中医概念)。
中医认为长期熬夜容易耗损心血。
zhōng yī rèn wéi cháng qī áo yè róng yì hào sǔn xīn xuè.Đông y cho rằng thức đêm kéo dài dễ làm hao tổn tâm huyết.
老师是担心血脑屏障会阻碍分子穿透,进而影响药效吗?
lǎo shī shì dān xīn xuè nǎo píng zhàng huì zǔ ài fēn zǐ chuān tòu, jìn ér yǐng xiǎng yào xiào ma?Thầy lo lắng hàng rào máu não sẽ cản trở sự thâm nhập của phân tử, từ đó ảnh hưởng đến hiệu lực của thuốc sao ạ?
Trong bài: Tranh luận hiệu chỉnh biểu sinh trong điều trị thoái hóa thần kinh · 未必那场火灾毁掉了他多年的心血。
nà chǎng huǒ zāi huǐ diào le tā duō nián de xīn xuè.Trận hỏa hoạn đó đã phá hủy tâm huyết nhiều năm của anh ấy.
您说得对,我确实投入了很多心血,现在放弃太可惜了。
nín shuō de duì, wǒ què shí tóu rù le hěn duō xīn xuè, xiàn zài fàng qì tài kě xī le.Thầy nói đúng, em quả thật đã đầu tư rất nhiều tâm huyết, bây giờ từ bỏ quá đáng tiếc rồi.
Trong bài: Lẽ nào lại bỏ cuộc giữa chừng · 岂