头脑【頭腦】
[tóu nǎo] [头 脑]
1.đầu óc; trí óc
脑筋;思维能力。
他的头脑非常聪明。
tā de tóu nǎo fēi cháng cōng ming.Đầu óc của anh ấy rất thông minh.
2.đầu mối, manh mối
头绪;线索。
他说的话让我摸不着头脑。
tā shuō de huà ràng wǒ mō bù zhe tóu nǎo.Lời anh ấy nói khiến tôi không hiểu ra làm sao.
那我现在该怎么调整呢?头脑一片混乱。
nà wǒ xiàn zài gāi zěn me tiáo zhěng ne? tóu nǎo yí piàn hùn luàn.Vậy bây giờ em nên điều chỉnh thế nào ạ? Đầu óc đang một mảnh hỗn loạn.
Trong bài: Khắc phục trì hoãn và kiệt sức trong nghiên cứu · 迟早面对问题时,头脑要保持清醒。
miàn duì wèn tí shí, tóu nǎo yào bǎo chí qīng xǐng.Khi đối mặt với vấn đề, đầu óc cần phải tỉnh táo.
嗯,摆脱算法控制,才能保持清醒的头脑。
èn, bǎi tuō suàn fǎ kòng zhì, cái néng bǎo chí qīng xǐng de tóu nǎo.Ừ, thoát khỏi sự kiểm soát của thuật toán thì mới duy trì được đầu óc tỉnh táo.
Trong bài: Phân tích tác động của thuật toán đề xuất đến tư duy phản biện