大脑【大腦】
[dà nǎo] [ĐẠI 脑]
1.não; đại não
中枢神经系统的主要部分,主管思维
经常阅读和思考有助于保持我们的大脑灵活。
jīng cháng yuè dú hé sī kǎo yǒu zhù yú bǎo chí wǒ men de dà nǎo líng huó.Thường xuyên đọc sách và suy nghĩ giúp giữ cho não bộ của chúng ta linh hoạt.
2.bộ não (người lãnh đạo, nhân tố nòng cốt)
比喻团队中起主导作用的核心人物
他是这个研发团队的大脑。
tā shì zhè ge yán fā tuán duì de dà nǎo.Anh ấy là bộ não (linh hồn) của đội ngũ nghiên cứu và phát triển này.
对,远离电子设备才能让大脑彻底放松下来。
duì, yuǎn lí diàn zǐ shè bèi cái néng ràng dà nǎo chè dǐ fàng sōng xià lái.Đúng vậy, tránh xa thiết bị điện tử mới có thể làm não bộ thư giãn hoàn toàn.
Trong bài: Khắc phục chứng nghiện tin tức tiêu cực trực tuyến · 尽管…还是…多吃核桃有助于补充大脑营养。
duō chī hé táo yǒu zhù yú bǔ chōng dà nǎo yíng yǎng.Ăn nhiều hạt óc chó giúp bổ sung dinh dưỡng cho não bộ.
长期失眠会伤害大脑,甚至引起记忆力下降。
cháng qī shī mián huì shāng hài dà nǎo, shèn zhì yǐn qǐ jì yì lì xià jiàng.Mất ngủ kéo dài sẽ tổn hại não bộ, thậm chí gây ra suy giảm trí nhớ.
Trong bài: Ánh sáng xanh ban đêm và hội chứng suy giảm trí nhớ · 甚至