电脑【電腦】
[diàn nǎo] [电 脑]
máy tính; lượng từ: 台 (tái)
能处理信息的电子计算机
他有一台电脑。
tā yǒu yì tái diàn nǎo.Anh ấy có một cái máy tính.
台
王老师,我可以用一下电脑吗?
wáng lǎo shī, wǒ kě yǐ yòng yí xià diàn nǎo ma?Thầy Vương, em có thể dùng máy tính một lát không?
Trong bài: Xin phép dùng nhờ máy tính我的电脑坏了,你能帮我修吗?
wǒ de diàn nǎo huài le, nǐ néng bāng wǒ xiū ma?Máy tính của tôi hỏng rồi, bạn có thể sửa giúp tôi không?
哦!真的在电脑旁边,谢谢你!
ò! zhēn de zài diàn nǎo páng biān, xiè xiè nǐ!Ồ! Đúng là ở cạnh máy tính, cảm ơn bạn!
Trong bài: Tìm chìa khóa để quên