摸不着头脑
[mō bu zháo tóu nǎo] [摸 BẤT 着 头 脑]
không thể hiểu nổi vấn đề; bối rối
他说话太秃,让人摸不着头脑。
tā shuō huà tài tū, ràng rén mō bù zhe tóu nǎo.Anh ấy nói chuyện cộc lốc quá, khiến người ta không hiểu gì.
他说的话让我摸不着头脑。
tā shuō de huà ràng wǒ mō bù zhe tóu nǎo.Lời anh ấy nói khiến tôi không hiểu ra làm sao.