摸
[mō]
1.sờ bằng tay; chạm; vuốt
用手接触并移动
请不要用手摸小狗。
qǐng bú yào yòng shǒu mō xiǎo gǒu.Xin đừng dùng tay sờ chú chó nhỏ.
2.mò mẫm; lục tìm
在暗中或容器里搜寻
他在口袋里摸出了几块钱。
tā zài kǒu dài lǐ mō chū le jǐ kuài qián.Anh ấy mò trong túi ra mấy đồng bạc.
3.thăm dò; tìm hiểu
探求;探听或了解
我们需要先摸清对方的情况。
wǒ men xū yào xiān mō qīng duì fāng de qíng kuàng.Chúng ta cần tìm hiểu rõ tình hình của đối phương trước.
我摸了一下它的头,有一点热。
wǒ mō le yí xià tā de tóu, yǒu yì diǎn rè.Thầy sờ thử đầu nó, thấy hơi nóng.
Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能摸清庄稼的脾气才能有好收成。
mō qīng zhuāng jia de pí qì cái néng yǒu hǎo shōu chéng.Hiểu rõ đặc tính của hoa màu thì mới có vụ mùa bội thu.
真的吗?来,我摸摸你的额头。
zhēn de ma? lái, wǒ mō mō nǐ de é tóu.Thật không? Đến đây, mình sờ trán cậu xem.
Trong bài: Đi khám vì cảm sốt · 好像