抚摸【撫摸】
[fǔ mō] [抚 摸]
vuốt ve nhẹ nhàng; xoa; âu yếm
用手轻轻按着并来回移动,多表关爱。
母亲用双手温柔地抚摸着孩子的脸庞。
mǔ qīn yòng shuāng shǒu wēn róu dì fǔ mō zhe hái zi de liǎn páng.Người mẹ dùng hai tay dịu dàng vuốt ve khuôn mặt của đứa trẻ.
母亲抚摸着生病的孩子,眼神里满是怜惜。
mǔ qīn fǔ mō zhe shēng bìng de hái zi, yǎn shén lǐ mǎn shì lián xī.Người mẹ vuốt ve đứa con bị ốm, ánh mắt ngập tràn sự xót thương.
爷爷抚摸着下巴上的长须,神态十分安详。
yé ye fǔ mō zhe xià bā shàng de cháng xū, shén tài shí fēn ān xiáng.Ông nội vuốt chòm râu dài trên cằm, thần thái vô cùng thanh thản.
母亲轻轻抚摸着孩子稚嫩的脸颊,眼神满是关爱。
mǔ qīn qīng qīng fǔ mō zhe hái zi zhì nèn de liǎn jiá, yǎn shén mǎn shì guān ài.Người mẹ khẽ xoa đôi má non nớt của con, ánh mắt tràn ngập yêu thương.