抚养【撫養】
[fǔ yǎng] [抚 养]
nuôi dưỡng; nuôi nấng; chăm sóc
抚育教养,多指对晚辈
父母有抚养未成年子女的法律义务。
fù mǔ yǒu fǔ yǎng wèi chéng nián zǐ nǚ de fǎ lǜ yì wù.Cha mẹ có nghĩa vụ pháp lý nuôi dưỡng con cái chưa thành niên.
照目前的抚养比测算,未来十年养老金的收支平衡压力将面临断崖式失衡的风险。
zhào mù qián de fǔ yǎng bǐ cè suàn, wèi lái shí nián yǎng lǎo jīn de shōu zhī píng héng yā lì jiāng miàn lín duàn yá shì shī héng de fēng xiǎn.Chiểu theo tỷ lệ phụ dưỡng hiện tại để tính toán, áp lực cân đối thu chi của quỹ dưỡng lão trong mười năm tới sẽ đối mặt nguy cơ mất cân bằng nghiêm trọng.
Trong bài: Hoạch định chính sách hoãn tuổi nghỉ hưu · 在所难免父母辛苦工作,抚养孩子成人。
fù mǔ xīn kǔ gōng zuò, fǔ yǎng hái zi chéng rén.Cha mẹ làm việc vất vả nuôi con khôn lớn thành người.
确实,仅凭一次性的现金转移支付,根本无法对冲年轻家庭长期面临的抚养压力。
què shí, jǐn píng yí cì xìng de xiàn jīn zhuǎn yí zhī fù, gēn běn wú fǎ duì chōng nián qīng jiā tíng cháng qī miàn lín de fǔ yǎng yā lì.Thật vậy, chỉ dựa vào các khoản chi trả chuyển nhượng tiền mặt một lần thì căn bản không thể bù trừ áp lực nuôi dưỡng dài hạn mà các gia đình trẻ đối mặt.
Trong bài: Thích ứng cấu trúc trước bẫy suy giảm dân số · 与其……毋宁……