收养【收養】
[shōu yǎng] [收 养]
nhận nuôi và chăm sóc (người già, chó, v.v.); nhận con nuôi; việc nhận con nuôi
依法领养他人子女或收留抚养
夫妻俩决定收养那个失去双亲的孩子。
fū qī liǎ jué dìng shōu yǎng nà ge shī qù shuāng qīn de hái zi.Hai vợ chồng quyết định nhận nuôi đứa trẻ mất cả cha lẫn mẹ đó.
叔叔非常疼爱这只收养的小狗。
shū shu fēi cháng téng ài zhè zhī shōu yǎng de xiǎo gǒu.Chú rất thương yêu chú chó nhỏ được nhận nuôi.
植物可以通过阳光吸收养分。
zhí wù kě yǐ tōng guò yáng guāng xī shōu yǎng fēn.Thực vật có thể hấp thụ dưỡng chất qua ánh nắng.