XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

收看

[shōu kàn] [收 KHÁN]

xem (chương trình TV)

观看电视或广播节目

欢迎收看我们的节目。

huān yíng shōu kàn wǒ men de jié mù.

Chào mừng đón xem chương trình của chúng tôi.

我们准时收看了冬奥会的开幕式。

wǒ men zhǔn shí shōu kàn le dōng ào huì de kāi mù shì.

Chúng tôi đã đón xem lễ khai mạc Thế vận hội Mùa đông đúng giờ.

欢迎收看本期节目,我是主持人小张。

huān yíng shōu kàn běn qī jié mù, wǒ shì zhǔ chí rén xiǎo zhāng.

Chào mừng theo dõi chương trình kỳ này, tôi là MC Tiểu Trương.

我们可以通过卫星信号收看电视节目。

wǒ men kě yǐ tōng guò wèi xīng xìn hào shōu kàn diàn shì jié mù.

Chúng ta có thể xem chương trình truyền hình thông qua tín hiệu vệ tinh.