观看【觀看】
[guān kàn] [观 KHÁN]
xem; quan sát
特意看或观察(比赛、演出等)
大家都想去现场观看比赛。
dà jiā dōu xiǎng qù xiàn chǎng guān kàn bǐ sài.Mọi người đều muốn đến tận nơi xem trận đấu.
对,而且我们可以在报告里加入对比图表,让公众更直观看到差距。
duì, ér qiě wǒ men kě yǐ zài bào gào lǐ jiā rù duì bǐ tú biǎo, ràng gōng zhòng gèng zhí guān kàn dào chā jù.Đúng, và chúng ta có thể thêm biểu đồ so sánh vào báo cáo, để công chúng nhìn thấy chênh lệch rõ ràng。
Trong bài: Vạch trần hành vi tiếp thị xanh giả mạo của doanh nghiệp我在网上观看了一个教学视频。
wǒ zài wǎng shàng guān kàn le yí gè jiào xué shì pín.Tôi đã xem một video giảng dạy trên mạng.
雨后人们聚集在广场观看表演。
yǔ hòu rén men jù jí zài guǎng chǎng guān kàn biǎo yǎn.Sau mưa mọi người tụ tập ở quảng trường xem biểu diễn.
