查看
[chá kàn] [查 KHÁN]
xem; kiểm tra; tra xem
仔细察看或翻阅检查
他每天早上都会查看手机上的新闻。
tā měi tiān zǎo shàng dōu huì chá kàn shǒu jī shàng de xīn wén.Mỗi sáng anh ấy đều xem tin tức trên điện thoại.
是的,需要严格限制权限,普通员工不能查看高级资料。
shì de, xū yào yán gé xiàn zhì quán xiàn, pǔ tōng yuán gōng bù néng chá kàn gāo jí zī liào.Đúng thế, cần hạn chế quyền truy cập nghiêm ngặt, nhân viên thông thường không thể xem tài liệu cấp cao.
Trong bài: Thắt chặt quy trình bảo mật dữ liệu doanh nghiệp · 以免我会给核心文档设置加密,同时严格限制跨部门人员的查看权限。
wǒ huì gěi hé xīn wén dàng shè zhì jiā mì, tóng shí yán gé xiàn zhì kuà bù mén rén yuán de chá kàn quán xiàn.Em sẽ cài đặt mã hóa cho tài liệu cốt lõi, đồng thời hạn chế nghiêm ngặt quyền xem của nhân sự khác phòng ban.
Trong bài: Đề xuất ý tưởng cải tiến trong họp大家可以通过网络查看工程的动态。
dà jiā kě yǐ tōng guò wǎng luò chá kàn gōng chéng de dòng tài.Mọi người có thể qua mạng xem tình hình biến đổi của công trình.
