查出
[chá chū] [查 出]
tìm ra; phát hiện
经过检查或调查找出结果。
医生通过检查查出了他身体里的问题。
yī shēng tōng guò jiǎn chá chá chū le tā shēn tǐ lǐ de wèn tí.Bác sĩ đã tìm ra vấn đề trong cơ thể anh ấy qua quá trình kiểm tra.
不如去审核模型安全,专门查出算法偏见。
bù rú qù shěn hé mó xíng ān quán, zhuān mén chá chū suàn fǎ piān jiàn.Chi bằng đi thẩm định độ an toàn của mô hình, chuyên tìm ra thiên vị thuật toán.
Trong bài: Định hướng nghề nghiệp kiểm toán đạo đức thuật toán AI · 迟早日常巡检如果查出土壤超标,后续风险基金谁来承担?
rì cháng xún jiǎn rú guǒ chá chū tǔ rǎng chāo biāo, hòu xù fēng xiǎn jī jīn shuí lái chéng dān?Nếu kiểm tra định kỳ hàng ngày phát hiện đất vượt tiêu chuẩn thì quỹ rủi ro sau đó ai sẽ gánh chịu?
Trong bài: Thỏa thuận quy hoạch vườn nông nghiệp trên mái nhà chung cư · 一旦…就…查出的腐败问题不过是冰山一角。
chá chū de fǔ bài wèn tí bú guò shì bīng shān yì jiǎo.Vấn đề tham nhũng bị phát hiện ra mới chỉ là phần nổi của tảng băng trôi.