得知
[dé zhī] [得 知]
tìm ra; biết được
获知或知晓某种情况或消息。
得知你通过考试的消息,大家都为你感到高兴。
dé zhī nǐ tōng guò kǎo shì de xiāo xī, dà jiā dōu wèi nǐ gǎn dào gāo xìng.Biết được tin bạn đỗ kỳ thi, mọi người đều mừng cho bạn.
他是个懂得知足的人,从不贪心。
tā shì gè dǒng de zhī zú de rén, cóng bù tān xīn.Anh ấy là người biết hài lòng, không bao giờ tham lam.
得知好友平安归来,大家喜出望外。
dé zhī hǎo yǒu píng ān guī lái, dà jiā xǐ chū wàng wài.Biết tin bạn thân bình an trở về, mọi người mừng rỡ khôn xiết.
懂得知足常乐的人,往往活得更轻松。
dǒng de zhī zú cháng lè de rén, wǎng wǎng huó de gèng qīng sōng.Người biết hài lòng với những gì mình có thường sống nhẹ nhõm hơn.